Phân tích và luyện tập · 7 min
Choose a chord progression, then check it by ear
Build a four-chord idea in C major, bring its MIDI into your session, and use audio chord estimates to explore a reference recording.
Đọc bài viếtTUNENOODLE / Miễn phí · xử lý trong trình duyệt
Kiểm tra chế độ xem phổ hoặc thác nước của bất kỳ tệp âm thanh nào, đọc tần số cao nhất và tên ghi chú, đóng băng khung hình và xuất PNG. Chạy cục bộ trong trình duyệt của bạn.
Trong trình duyệt · không tải lên
Quan sát các tần số ngoài hình dạng sóng của âm thanh. Nạp bản thu để xem phổ và biểu đồ theo thời gian, hoặc theo dõi micro để so sánh âm trực tiếp. Các đỉnh giúp tìm tiếng ù kéo dài hay họa âm của tín hiệu thử. Kích thước FFT cân bằng việc tách các tần số gần nhau và theo dõi biến đổi nhanh, nên lớn hơn không luôn tốt hơn. Giữ một khung phổ để so sánh lần đo sau và lưu PNG làm tham chiếu. Phân tích chạy trên thiết bị. Công cụ hỗ trợ quan sát và nghe, không loại nhiễu, nhận diện mọi nhạc cụ hay đưa ra kết luận y khoa về thính lực.
| Tham số / lựa chọn | Tác dụng và cách chọn |
|---|---|
| Tệp hoặc micro | Phân tích bản thu trên máy hoặc bật micro trực tiếp. Dừng theo dõi micro sau khi so sánh. |
| Kích thước FFT | Chọn 512–8192 mẫu. Cửa sổ lớn tách tần số gần nhau tốt hơn; cửa sổ nhỏ bám biến đổi nhanh hơn. |
| Giữ khung và xuất ảnh | Giữ phổ để đối chiếu, xem các đỉnh rồi tải hình đang hiển thị dưới dạng PNG. |
Nạp tệp và chạy phân tích, hoặc cho phép micro để theo dõi trực tiếp.
Chọn FFT theo âm kéo dài hay biến đổi nhanh, rồi xem đỉnh và biểu đồ thời gian.
Giữ khung hữu ích, so sánh phép đo khác và lưu PNG nếu cần.
Một họa âm có thể mạnh hơn tần số cơ bản. Nhiễu hoặc nhạc cụ chồng nhau cũng có thể chiếm đỉnh lớn nhất.
Phân tích và luyện tập · 7 min
Build a four-chord idea in C major, bring its MIDI into your session, and use audio chord estimates to explore a reference recording.
Đọc bài viếtTUNENOODLE
Trong trình duyệt · không tải lên